nồi rót

Học thuật
Thân thiện
nồi rót

Người thợ dùng nồi rót để nấu chảy vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại nồi bằng đất nung: Dụng cụ được làm từ đất sét, dùng trong quá trình nấu luyện, đặc biệt để nấu chảy tinh chế vàng, bạc hoặc các kim loại quý khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ kim hoàn dùng nồi rót để nấu chảy vàng. (Người thợ kim hoàn sử dụng nồi rót để làm nóng chảy vàng.)
    • Nồi rót bằng đất chịu được nhiệt độ rất cao. (Nồi rót làm bằng đất khả năng chịu nhiệt độ cực kỳ cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nồi rót đất": Cụm từ nhấn mạnh chất liệu làm nồi.
    • Kỹ thuật nấu vàng truyền thống không thể thiếu chiếc nồi rót đất. (Kỹ thuật luyện vàng truyền thống không thể thiếu chiếc nồi rót làm bằng đất.)
Biến thể từ gần giống
  • nung (danh từ): Thiết bị hoặc công trình tạo nhiệt độ cao để nung, nấu chảy vật liệu, thường lớn hơn có thể dùng cho nhiều mục đích rộng hơn so với "nồi rót".
  • Nồi nấu kim loại (danh từ): Tên gọi chung cho các loại nồi dùng trong luyện kim.
Từ đồng nghĩa
  • Nồi luyện kim: Dụng cụ dùng để nấu luyện kim loại.
  • Nồi đất nung: Chỉ chung các loại nồi làm bằng đất nung, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác, nhưng trong bối cảnh thủ công truyền thống, có thể chỉ "nồi rót".
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nồi rót" một thuật ngữ chuyên môn, chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến thủ công mỹ nghệ, kim hoàn truyền thống hoặc mô tả các quy trình luyện kim cổ xưa. ít phổ biến trong đời sống hàng ngày hiện đại.
nồi rót

Người thợ dùng nồi rót để nấu chảy vàng.

  1. Nồi bằng đất dùng để nấu vàng bạc.